- Giới thiệu chung
– Tên khoa: Khoa Công nghệ Hàn
– Địa điểm: Tầng 1 và tầng 2 khu xưởng khu A
– Điện thoại: 02383512094
– Email: khoacongnghehan.vh@gmail.com
- Cơ cấu tổ chức
Trưởng khoa: Th.S Phạm Quang Cảnh
Phó trưởng khoa: Th.S Phạm Anh Dũng
3. Chức năng, nhiệm vụ
- Bố trí, sắp xếp giờ giảng của cán bộ, giảng viên theo đúng chuyên ngành đào tạo, đảm bảo quy định của trường về giờ giảng của giảng viên; quản lý giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động và người học thuộc khoa, bộ môn;
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập và các hoạt động ngoại khóa khác theo chương trình, tiến độ đào tạo, kế hoạch giảng dạy hằng năm của trường theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: Xây dựng chương trình đào tạo của từng ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo thuộc khoa, bộ môn mình quản lý hoặc do hiệu trưởng giao. Tổ chức biên soạn đề cương chi tiết các môn học, mô-đun, tín chỉ liên quan bảo đảm tính thống nhất, tránh chồng chéo giữa các môn học, mô-đun, tín chỉ của chương trình đào tạo hoặc giữa các trình độ đào tạo. Tổ chức phát triển chương trình đào tạo, xây dựng các đề án, biên soạn tài liệu, giáo trình đào tạo theo định hướng phát triển của nhà trường; phát triển chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu giảng dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp và các chương trình đào tạo thường xuyên theo quy định. Tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập nhằm nâng cao chất lượng đào tạo. Xây dựng và thực hiện phương pháp kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của người học, bảo đảm chuẩn đầu ra của người học theo cam kết đã được công bố, đáp ứng nhu cầu sử dụng của thị trường lao động;
- Phân chia, bố trí học sinh các ca thực hành; cuối mỗi học kỳ, phối hợp với Phòng công tác HS-SV, rà soát và sắp xếp lại các lớp học (cả lý thuyết và thực hành) đảm bảo sỹ số học sinh theo quy định của Trường;
- Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, Khởi nghiệp, hợp tác quốc tế; hợp tác với các tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến ngành nghề đào tạo và huy động sự tham gia của doanh nghiệp vào quá trình đào tạo của khoa, bộ môn;
- Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên; ngành, nghề đào tạo và cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ cho đào tạo và nghiên cứu khoa học; tăng cường điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo; thực hiện các hoạt động thực nghiệm, nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào quá trình đào tạo;
- Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động, người học; có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và người lao động thuộc khoa, bộ môn; g) Tổ chức đánh giá giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động trong khoa, bộ môn và tham gia đánh giá cán bộ quản lý trong trường theo quy định của nhà trường; h) Quản lý, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo theo quy định của hiệu trưởng; đề xuất, xây dựng các kế hoạch bổ sung, bảo trì thiết bị đào tạo của khoa, bộ môn; k) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của hiệu trưởng.
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| LT | TH | Thi/KT | ||||
| I | Môn học chung | 19 | 435 | 183 | 226 | 26 |
| MH01 | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| MH02 | Tin học | 3 | 75 | 41 | 29 | 5 |
| MH03 | Giáo dục Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
| MH04 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
| MH05 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| MH06 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
| II | Các môn học mô đun chuyên môn | 90 | 2665 | 423 | 2085 | 157 |
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 20 | 385 | 246 | 114 | 25 |
| MH07 | Tiếng Anh chuyên ngành | 1 | 30 | 14 | 14 | 2 |
| MH08 | Tiếng Hàn | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| MH09 | An toàn lao động | 2 | 40 | 38 | 0 | 2 |
| MH10 | Kỹ thuật nguội | 2 | 40 | 15 | 21 | 4 |
| MH11 | Kỹ năng mềm | 2 | 40 | 17 | 20 | 3 |
| MH12 | Tổ chức, quản lý sản xuất | 2 | 40 | 33 | 5 | 2 |
| MH13 | Vẽ kỹ thuật | 4 | 60 | 58 | 2 | |
| MH14 | Kỹ thuật điện | 1 | 30 | 26 | 4 | |
| MH15 | Vật liệu cơ khí | 2 | 30 | 28 | 2 | |
| MH16 | Dung sai và đo lường | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 70 | 2280 | 177 | 1971 | 132 |
| MH17 | Lý thuyết hàn điện | 2 | 40 | 38 | 2 | |
| MH18 | Hàn điện cơ bản | 5 | 150 | 138 | 12 | |
| MH19 | Hàn điện nâng cao 1 | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH20 | Hàn TIG | 4 | 105 | 15 | 82 | 8 |
| MH21 | Autocad | 1 | 30 | 28 | 2 | |
| MH22 | Lý thuyết hàn MIG/MAG | 1 | 15 | 13 | 2 | |
| MH23 | Hàn MIG/MAG cơ bản | 3 | 90 | 84 | 6 | |
| MH24 | Hàn điện nâng cao 2 | 3 | 90 | 82 | 8 | |
| MH25 | Gò | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH26 | Hàn khí | 2 | 60 | 10 | 42 | 8 |
| MH27 | Hàn MIG/MAG nâng cao | 3 | 90 | 84 | 6 | |
| MH28 | Tính toán kết cấu hàn | 2 | 45 | 16 | 25 | 4 |
| MH29 | Chế tạo phôi hàn | 1 | 30 | 24 | 6 | |
| MH30 | Ống công nghiệp 1 | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH31 | Hàn ống | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH32 | Hàn ống chất lượng cao 1 | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH33 | Hàn kim loại màu và hợp kim màu | 2 | 55 | 15 | 34 | 6 |
| MH34 | Gá lắp kết cấu hàn | 1 | 40 | 34 | 6 | |
| MH35 | Ống công nghiệp 2 | 2 | 60 | 54 | 6 | |
| MH36 | Hàn ống chất lượng cao 2 | 3 | 90 | 82 | 8 | |
| MH37 | Hàn Rô bốt | 1 | 30 | 18 | 8 | 4 |
| MH38 | Thực tập | 12 | 480 | 26 | 450 | 4 |
| MH39 | Thực tập tốt nghiệp | 12 | 480 | 26 | 450 | 4 |
| Tổng cộng (I+II) | 109 | 3100 | 606 | 2311 | 183 | |
5. Chuẩn đầu ra
Sinh viên tốt nghiệp Khoa Công nghệ Hàn được trang bị kiến thức, kỹ năng và năng lực nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
5.1. Kiến thức
Nắm vững nguyên lý, quy trình các phương pháp hàn như SMAW, MIG/MAG, TIG, FCAW; hiểu đặc tính vật liệu kim loại, kim loại màu và hợp kim.
Đọc, hiểu bản vẽ kỹ thuật, ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn; nắm được quy trình công nghệ hàn trong sản xuất công nghiệp.
5.2. Kỹ năng nghề
Thực hiện thành thạo các kỹ thuật hàn ở các vị trí bằng, ngang, đứng, trần; hàn được kết cấu thép, inox, nhôm và các chi tiết cơ khí.
Có khả năng hàn ống áp lực, kết cấu yêu cầu chất lượng cao; sử dụng, vận hành an toàn thiết bị hàn hiện đại.
Thực hiện kiểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
5.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong môi trường công nghiệp; tuân thủ quy định an toàn lao động.
Có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp; chủ động học tập, nâng cao tay nghề.
5.4. Ngoại ngữ – tin học
Đọc hiểu tài liệu kỹ thuật cơ bản bằng tiếng Anh; sử dụng các phần mềm hỗ trợ học tập và công việc.
- Cơ hội việc làm sau đào tạo
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc trong nước, nước ngoài hoặc tự tạo việc làm với nhiều cơ hội phát triển.
6.1. Làm việc trong nước
Làm việc tại các nhà máy cơ khí, chế tạo máy, kết cấu thép, đóng tàu, công ty xây dựng, lắp đặt công nghiệp và doanh nghiệp FDI.
Vị trí việc làm:
- Thợ hàn kỹ thuật
- Kỹ thuật viên hàn
- Nhân viên kiểm tra chất lượng (QC/NDT)
- Tổ trưởng, nhóm trưởng sản xuất
- Giám sát thi công hàn
6.2. Làm việc ở nước ngoài
Cơ hội làm việc tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Ba Lan, Rumani, Trung Đông…
Yêu cầu: tay nghề vững (đặc biệt hàn TIG, MIG, hàn ống), kỷ luật tốt, có ngoại ngữ là lợi thế.
Vị trí việc làm:
- Thợ hàn nhà máy, xưởng cơ khí
- Thợ hàn công trình (đường ống, kết cấu thép…)
6.3. Tự tạo việc làm
Có thể mở xưởng cơ khí – hàn dân dụng; nhận gia công cửa sắt, lan can, kết cấu thép nhỏ, sản phẩm inox; làm dịch vụ sửa chữa cơ khí.
6.4. Cơ hội phát triển
Có thể phát triển lên kỹ thuật viên trưởng, quản đốc phân xưởng, chuyên gia hàn hoặc tham gia giảng dạy khi đủ điều kiện.
- Các hoạt động khác của Khoa
7.1. Đào tạo – thực hành
Tổ chức đào tạo gắn với thực tế sản xuất; thực hành tại xưởng với thiết bị hiện đại; kiểm tra tay nghề định kỳ.
7.2. Hợp tác doanh nghiệp
Liên kết với doanh nghiệp; tổ chức tham quan, thực tập; hỗ trợ giới thiệu việc làm sau tốt nghiệp.
7.3. Nghiên cứu khoa học – chuyển giao công nghệ
Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật hàn; ứng dụng công nghệ mới vào giảng dạy; tham gia sản xuất thực tế.
7.4. Hoạt động phong trào – kỹ năng
Tổ chức ôn luyện và tham gia hội thi tay nghề các cấp; tham gia các cuộc thi kỹ thuật; rèn luyện kỹ năng mềm và hoạt động đoàn thể.
7.5. Tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp
Tư vấn tại các trường THCS, THPT; truyền thông cơ hội việc làm; định hướng nghề nghiệp cho học sinh.
English
한국어
